| 다울림 | 220.82.77.250 | ||
| 10-05-14 14:15 | 731 | ||
| 파일 |
|
||
|
충청남도 다문화가정 지원 조례
Sắc lệnh hỗ trợ gia đình đa văn hóa tỉnh Chungcheongnam
(제정) 2007-07-30 조례 제 3266호
(Ban hành) 30-07-2007 Sắc lệnh số 3266
(전부개정) 2009-04-15 조례 제 3399호 제명개정
(Sửa đổi toàn bộ) 15-04-2009 Đổi tên thành sắc lệnh số 3399
제1장 총칙
Chương 1 Các điều khoản chung
제1조(목적) 이 조례는 충청남도에 거주하는 다문화가정의 지역사회 적응과 생활편익 향상을 도모하고 자립생활에 필요한 행정적·재정적 지원방안을 마련함으로써, 지역사회의 일원으로 정착할 수 있도록 하는 것을 목적으로 한다.
Điều 1 (Mục đích) Sắc lệnh này nhằm xây dựng các phương án hỗ trợ về kinh tế, về hành chính cần thiết cho việc sinh hoạt một cách tự lập và cải thiện tiện ích trong sinh hoạt và thích ứng với môi trường xã hội trong khu vực của các gia đình đa văn hóa đang cư trú trong tỉnh Chungcheongnam.
제2조(정의) 이 조례에서 사용하는 용어의 뜻은 다음과 같다.
1. “다문화가정”이란 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 자를 말한다.
가. 「재한외국인 처우 기본법」 제2조제1호의 재한외국인
나. 「다문화가족지원법」 제2조제1호의 다문화가족
다. 「외국인근로자의 고용 등에 관한 법률」 제2조의 외국인근로자
2. “다문화가정 지원 단체”란 다문화가정에 대한 지원을 주된 사업으로 하여 설립된 비영리법인 또는 기관·단체를 말한다.
Điều 2 (Định nghĩa) Trong sắc lệnh này sử dụng các thuật ngữ có nghĩa như sau
1. “Gia đình đa văn hóa”có nghĩa là người có điều kiện phù hợp với một mục nào đó trong các mục dưới đây.
a. Người nước ngoài đang sống tại Hàn Quốc trong Điều 2 khoản 1 của「Luật đối xử với người nước ngoài sống tại Hàn Quốc」
b. Các gia đình đa văn hóa theo khoản 1 điều 2 của 「Luật hỗ trợ gia đình đa văn hóa」
c. Người lao động nước ngoài theo điều 2「Điều luật về tuyển dụng người lao động nước ngoài」
2. “Đoàn thể hỗ trợ gia đình đa văn hóa”là cơ quan hoặc đoàn thể hay tổ chức pháp nhân phi lợi nhuận thành lập nhằm hỗ trợ gia đình đa văn hóa.
제3조(다문화가정의 지위) ① 다문화가정은 법령이나 다른 조례 등에서 제한하고 있지 아니하는 한 주민과 동일하게 충청남도(이하 “도”라 한다)의 재산과 공공시설을 이용할 수 있고, 도의 각종 행정적·재정적인 혜택을 받을 수 있다.
② 충청남도지사(이하 “도지사”라 한다)는 다문화가정이 지역공동체의 구성원으로서 도정에 참여할 수 있도록 노력하여야 한다.
Điều 3 (Vị trí của của gia đình đa văn hóa) ① Gia đình đa văn hóa có thể sử dụng các trang thiết bị công cộng và tài sản của tỉnh Chungcheongnam (sau đây gọi là “tỉnh”) giống người dân Hàn Quốc mà không bị giới hạn trong pháp lệnh hoặc sắc lệnh khác, cũng có thể nhận được những ưu đãi về các loại tài chính hoặc hành chính trong tỉnh.
② Tỉnh trưởng tỉnh Chungcheongnam (sau đây gọi là “tỉnh trưởng”) phải nỗ lực để gia đình đa văn hóa có thể tham gia vào cộng đồng với tư cách là thành viên trong tỉnh
제4조(지원대상) 도내에 거주하는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 자를 지원대상으로 한다. 다만 「출입국관리법」 등에 따라 대한민국에서 합법적으로 체류할 수 있는 법적 지위를 가지지 아니한 자는 제외한다.
1. 다문화가정
2. 대한민국의 국적을 새롭게 취득한 자
3. 그 밖에 한국어 등 한국문화와 생활에 익숙하지 아니한 자
Điều 4 (Đối tượng hỗ trợ) Những người đang cư trú trong tỉnh đáp ứng một trong số các mục dưới đây là đối tượng được nhận hỗ trợ. Chỉ ngoại trừ người không có tư cách về mặt luật pháp có thể cư trú hợp pháp tại Đại Hàn Dân Quốc theo「Luật quản lý xuất nhập cảnh.
1. Gia đình đa văn hóa
2. Người được cấp mới quốc tịch của Đại Hàn Dân Quốc
3. Ngoài ra còn có những người còn bỡ ngỡ với sinh họat, văn hóa Hàn Quốc, tiếng Hàn,...
제5조(지원사업) ① 도지사는 도내에 거주하는 다문화가정이 지역사회에 조기에 정착할 수 있도록 지원하고, 다문화가정이 지역주민과 함께 살아갈 수 있는 여건 형성을 위한 시책을 추진하여야 한다.
② 도지사는 도내에 거주하는 다문화가정의 현황 등 다문화가정 지원시책 추진에 필요한 실태조사를 실시할 수 있다.
Điều 5 (Chương trình hỗ trợ) ① Tỉnh trưởng hỗ trợ để các gia đình đa văn hóa đang cư trú trong tỉnh có thể ổn định cuộc sống trong thời kỳ đầu tại môi trường xã hội trong khu vực, phải thúc đẩy những biện pháp để xây dựng các điều kiện giúp gia đình đa văn hóa cùng sống hòa hợp với người dân trong khu vực
② Tỉnh trưởng có thể thực hiện các điều tra tình hình thực tế cần thiết về các chính sách hỗ trợ gia đình đa văn hóa hay tình hình các gia đình đa văn hóa đang sinh sống trong tỉnh.
제6조(지원범위) ① 제4조의 지원대상에 대한 지원범위는 다음 각 호와 같다.
1. 한국어 및 기초생활 적응 교육
2. 고충·생활·법률·취업 등 상담
3. 생활편의(보호시설 등) 제공 및 응급 구호
4. 문화·체육행사 개최
5. 그 밖에 지역사회 적응을 위하여 도지사가 필요하다고 인정하는 사업 등
② 도지사는 사업의 수행에 필요한 예산을 확보할 수 있다.
Điều 6 (Phạm vi hỗ trợ) ① Phạm vi hỗ trợ các đối tượng trong điều 4 có nội dung như sau.
1. Dạy tiếng Hàn hoặc giáo dục thích ứng với sinh hoạt thời kỳ đầu
2. Tư vấn về việc làm. Luật pháp. Sinh hoạt. Vấn đề khó khăn,...
3. Cung cấp tiện ích sinh hoạt (thiết bị bảo vệ,..) và cứu trợ khẩn cấp
4. Tổ chức các sự kiện thể dục thể thao, văn hóa
5. Ngoài ra tỉnh trưởng cũng tán thành các dự án cần thiết nhằm giúp họ thích ứng với môi trường xã hội trong khu vực
② Tỉnh trưởng có thể tăng ngân sách cần thiết để thực hiện dự án.
제2장 정책위원회
Chương 2 Ủy ban chính sách
제7조(정책위원회의 구성 등) ① 도지사는 다문화가정에 대한 지원 정책을 효율적으로 추진하기 위하여 충청남도다문화정책위원회(이하 “위원회”라 한다)를 둘 수 있다.
② 위원회는 위원장 1명을 포함한 30명 이하의 당연직과 위촉직 위원으로 구성하되, 위원은 다음 각 호의 자로 한다.
1. 당연직 위원
가. 행정부지사, 다문화가정 관련 정책을 추진하는 도, 시·군 및 외부기관 담당부서장
나. 도의회의장이 추천하는 도의원
다. 다문화가정에 대한 지원 및 정책개발을 추진하는 도 산하 기관장
2. 위촉직 위원 : 다음의 자 중에서 도지사가 위촉하는 자
가. 다문화가정 지원 단체 담당부서장
나. 다문화가정에 관한 학식과 경험이 풍부한 자
다. 도내에 거주한 지 3년 이상이 되는 다문화가정
③ 위원회는 행정부지사를 위원장으로 하고, 부위원장은 위원 중에서 호선한다.
④ 위촉직 위원의 임기는 3년으로 하며, 한 차례만 연임할 수 있다.
⑤ 보궐위원의 임기는 전임자의 남은 임기로 한다. 단, 당연직 위원의 임기는 그 직에 재직하는 기간으로 한다.
⑥ 위촉직 위원이 장기간의 심신쇠약으로 직무를 수행할 수 없게 된 경우 또는 본인이 사직 의사를 밝히거나, 장기간의 불출석 등으로 위원으로서 직무를 수행하는데 적당하지 않다고 인정하면 도지사가 해촉할 수 있다.
Điều 7 (Thành phần của ủy ban chính sách) ① Để tiến hành một cách hiệu quả chính sách hỗ trợ gia đình đa văn hóa tỉnh trưởng có thể lập Ủy ban chính sách đa văn hóa tỉnh Chungcheongnam (dưới đây gọi là “ủy ban”).
② Ủy ban được cấu thành dưới 30 người gồm cả 1 người là chủ tịch ủy ban, được chia thành thành viên ủy nhiệm và thành viên tất yếu, thành viên gồm những người như các mục dưới đây.
1. Thành viên tất yếu
a. trưởng ban hành chính, trưởng bộ phận đảm trách việc thúc đẩy chính sách liên quan đến gia đình đa văn hóa của quận, thành phố, tỉnh hoặc một cơ quan bên ngoài
b. Ủy viên tỉnh do chủ tịch hội đồng tỉnh tiến cử
c. Phụ trách một cơ quan thuộc tỉnh đưa ra hướng phát triển chính sách hoặc hỗ trợ gia đình đa văn hóa
2. Thành viên bổ nhiệm: Là người được bổ nhiệm trong số những người dưới đây
a. Người phụ trách đoàn thể hỗ trợ gia đình đa văn hóa
b. Người có kinh nghiệm và học thức phong phú về gia đình đa văn hóa
c. Gia đình đa văn hóa đã cư trú trong tỉnh 3 năm trở nên
③ Chủ tịch ủy ban là người phụ trách hành chính, phó chủ tịch ủy bạn được bầu ra trong số các thành viên.
④ Thành viên bổ nhiệm có nhiệm kỳ 3 năm và được tái bổ nhiệm 1 lần.
⑤ Thành viên thay thế sẽ tiếp tục thời gian còn lại trong nhiệm kỳ của người tiền nhiệm, nhưng thành viên tất yếu sẽ chỉ làm nhiệm kỳ của mình trong thời gian đương chức.
⑥ Trong trường hợp thành viên bổ nhiệm không thể làm nhiệm vụ do suy yếu về sức khỏe và tinh thần trong thời gian dài hoặc bản thân mình đưa ra lý do từ chức hoặc không có mặt trong thời gian dài, không còn thích hợp để thực hiện nhiệm vụ với tư cách là ủy viên thì tỉnh trưởng có thể bãi miễn.
제8조(위원회의 기능) 위원회는 다음 각 호의 기능을 수행한다.
1. 다문화가정과 관련한 정책·예산·조직 등의 종합 협의·조정
2. 다문화가정과 관련한 각종 조사·연구 및 정책 분석·평가
3. 다문화가정의 지역사회 적응 프로그램의 운영
4. 다문화가정 존중의 지역공동체 형성
5. 그 밖에 도지사와 위원장이 필요하다고 인정하는 사항
Điều 8 (Chức năng của ủy ban) Ủy ban thực hiện các chức năng theo các mục dưới đây.
1. Điều chỉnh, thảo luận tổng hợp về tổ chức, ngân sách, chính sách liên quan đến gia đình đa văn hóa
2. Đánh giá, phân tích các chính sách,nghiên cứu, các loại điều tra liên quan đến gia đình đa văn hóa
3. Tiến hành các chương trình thích ứng xã hội dành cho gia đình đa văn hóa
4. Hình thành cộng đồng địa phương tôn trọng gia đình đa văn hóa
5. Ngoài ra còn có các mục mà tỉnh trưởng và chủ tịch ủy ban cho là cần thiết
제9조(위원장 등의 직무) ① 위원장은 위원회를 대표하며 위원회를 소집하고 위원회의 사무를 총괄한다.
② 부위원장은 위원장을 보좌하며 위원장이 부득이한 사유로 직무를 수행할 수 없을 때에는 직무를 대행한다.
Điều 9 ( Nhiệm vụ của chủ tịch ủy ban) ① Chủ tịch ủy ban là đại biểu của ủy ban tổng phụ trách chương trình trong ủy ban và triệu tập ủy ban.
② Phó chủ tịch ủy ban hỗ trợ chủ tịch và ủy nhiệm thi hành các nhiệm vụ khi chủ tịch ủy ban không thể thực hiện nhiệm vụ vì lý do không thể tránh được.
제10조(회의) ① 위원회의 회의는 정기회와 임시회로 구분한다.
② 정기회는 분기별 1회 개최를 원칙으로 하며, 임시회는 도지사 또는 위원장이 필요하다고 인정하는 경우와 재적위원 3분의 1이상의 회의 소집 요구가 있는 경우에 위원장이 소집한다.
③ 위원회의 회의는 재적위원 과반수 출석으로 개의하고 출석위원 과반수의 찬성으로 의결한다.
④ 위원장이 회의를 소집하고자 할 때에는 회의개최일 5일 전까지 회의 일시, 장소, 심의안건을 각 위원에게 서면으로 통지하여야 한다. 단, 긴급을 요하거나 부득이한 사유가 있는 경우에는 그러하지 아니하다.
Điều 10 (Hội nghị) ① Hội nghị của ủy ban phân thành họp thường kỳ và họp bất thường
② Họp thường kỳ theo nguyên tắc tổ chức một lần vào mỗi kỳ, họp bất thường được tổ chức trong trường hợp tỉnh trưởng hoặc chủ tịch ủy ban thấy cần thiết, chủ tịch ủy ban sẽ triệu tập hội nghị trong trường hợp 1/3 tổng số thành viên trở lên yêu cầu triệu tập.
③ Hội nghị của ủy ban phải có mặt quá nửa tổng số thành viên và phải thông qua ý kiến tán thành của quá nửa số thành viên tham dự.
④ Khi chủ tịch ủy ban triệu tập hội nghị phải thông báo tới mỗi thành viên về vấn đề hội thảo, địa điểm, ngày giờ hội nghị từ 5 ngày trước khi tổ chức hội nghị. Nhưng trong trường hợp khẩn cấp hoặc có lý do không thể tránh được thì không cần phải làm như vậy.
제11조(분과위원회) ① 위원회를 효율적으로 운영하고 폭넓은 의견을 수렴하기 위하여 기획분과위원회, 결혼이민자분과위원회, 다문화가족자녀분과위원회, 외국인근로자분과위원회를 구성⋅운영할 수 있다.
② 분과위원회는 위원회에서 위임받은 사항을 처리하거나, 위원장이 요청하는 사항에 대하여 제언, 협의한다.
③ 분과위원회의 위원장은 해당 위원 중에서 호선한다.
④ 분과위원회의 위원은 위원회의 위원과 관련 전문가 및 유관 단체⋅기관의 실무자로 하되, 10명 이하로 구성한다.
⑤ 분과위원회 위원의 임기는 3년으로 하되 연임할 수 있다. 단, 공무원은 그 직에 재직하는 기간으로 한다.
Điều 11 (Tiểu ban) ① Để ủy ban có thể tiếp nhận ý kiến rộng rãi và hoạt động một cách hiệu quả có thể phân thành các tiểu ban như tiểu ban kế hoạch, tiểu ban người kết hôn di trú, tiểu ban con cái gia đình đa văn hóa, tiểu ban người lao động nước ngoài.
② Tiểu ban sẽ xử lý nội dung công việc nhận từ ủy ban hoặc thảo luận , đóng góp ý kiến về các vấn đề chủ tịch ủy ban yêu cầu.
③ Trong số thành viên trong tiểu ban sẽ chọn ra người thích hợp làm trưởng tiểu ban.
④ Thành viên trong tiểu ban có thể là nhà chuyên môn trong thành viên ủy ban hoặc cũng có thể là người đảm trách nghiệp vụ của một cơ quan hoặc đoàn thể có liên quan, được bố trí không quá 10 người.
⑤ Thành viên tiểu ban có nhiệm kỳ 3 năm và có thể tăng nhiệm kỳ. Nhưng công vụ viên chỉ làm trong thời gian đương chức.
제12조(자료의 제출 등) 위원회는 안건 심의에 필요하다고 인정하면 관계자에게 자료의 제출을 요구하거나 의견을 들을 수 있다.
Điều 12 (Nộp tài liệu) Ủy ban có thể tìm hiểu ý kiến hoặc yêu cầu viên chức liên quan phải nộp tài liệu nếu thấy cần phải xem xét cân nhắc vấn đề
제13조(간사) ① 위원회에 간사 3명을 둔다.
② 위원회의 간사는 위원장이 임명한다.
③ 간사는 위원장의 명을 받아 회의록 작성 및 배포 등 위원회의 사무를 처리한다.
④ 분과위원회별로 간사 각 1명을 둘 수 있다.
Điều 13 ( Cán bộ phụ trách)
① Bố trí 3 cán bộ phụ trách chương trình trong ủy ban.
② Cán bộ phụ trách chương trình trong ủy ban do chủ tịch ủy ban bổ nhiệm.
③ Cán bộ phụ trách xử lý ngiệp vụ văn phòng trong ủy ban như phân bố hoặc soạn thảo văn bản hội họp dưới tên của chủ tịch ủy ban.
④ Có thể bố trí mỗi cán bộ phụ trách vào một tiểu ban.
제14조(수당 등) 도 소속 공무원이 아닌 위원에 대하여는 예산의 범위에서「충청남도 위원회 실비변상 조례」에서 정하는 바에 따라 수당, 여비 그 밖에 필요한 경비를 지급할 수 있다.
Điều 14 (Tiền trợ cấp) Đối với những nhân viên không phải là công vụ viên thuộc tỉnh có thể được cấp kinh phí cần thiết ngoài tiền trợ cấp và phí tổn theo nội dung định ra trong 「Sắc lệnh bồi hoàn chi phí thực tế ủy ban tỉnh Chungcheongnam」trong phạm vi ngân sách.
제3장 다문화가정 지원 활성화
Chương 3 Phát triển hỗ trợ gia đình đa văn hóa
제15조(다문화가정 지원 단체에 대한 지원) 도지사는 다문화가정 지원 단체의 활동에 필요한 행정적·재정적 지원을 할 수 있으며 「비영리민간단체지원법」에 의한 사업비를 지원할 수 있다.
Điều 15 (Hỗ trợ đoàn thể hỗ trợ gia đình đa văn hóa) Tỉnh trưởng có thể hỗ trợ về mặt tài chính, hành chính cần thiết cho hoạt động của đoàn thể hỗ trợ gia đình đa văn hóa và có thể hỗ trợ ngân sách dự án theo 「Luật hỗ trợ đoàn thể tư nhân phi lợi nhuận 」
제16조(업무의 위탁) ① 도지사는 필요하다고 인정하면 「충청남도 사무의 민간 위탁 및 관리 조례」에서 정하는 바에 따라 다문화가정의 지원을 목적으로 하는 다문화가정 지원 단체에 업무의 일부 또는 전부를 위탁할 수 있다.
② 도지사는 제1항의 규정에 따라 소관업무를 위탁하는 경우에 수탁자에게 예산의 범위에서 사업비 및 운영비 등을 지원할 수 있다.
③ 도지사는 다문화가정 지원 단체에 업무를 위탁·운영하는 경우에 관계공무원으로 하여금 위탁업무 및 운영비 등 지원에 관한 사항에 대하여 정기점검을 실시하고 필요한 경우에 수시로 지도·점검할 수 있다.
Điều 16 (Nhiệm vụ ủy thác) ① Tỉnh trưởng thấy cần thiết có thể ủy thác một phần hoặc toàn bộ nhiệm vụ của đoàn thể hỗ trợ gia đình đa văn hóa với mục đích hỗ trợ gia đình đa văn hóa dựa theo các nội dung trong 「 Sắc lệnh quản lý và ủy thác tư nhân về nghiệp vụ tỉnh Chungcheongnam」
② Tỉnh trưởng có thể hỗ trợ phí điều hành, phí dự án trong phạm vi ngân sách cho phía nhận ủy thác trong trường hợp ủy thác các nhiệm vụ quyền hạn theo nguyên tắc trong khoản 1
③ Tỉnh trưởng sẽ phải tiến hành việc kiểm tra thường xuyên về các nội dung liên quan đến hỗ trợ phí điều hành, nhiệm vụ ủy thác trong trường hợp ủy thác hoạt động cho đoàn thể hỗ trợ gia đình đa văn hóa và trong trường hợp cần thiết có thể kiểm tra, chỉ đạo.
제17조(세계인의 날) ① 도지사는 세계인의 날 및 다문화 주간을 기념하기 위하여 다음 각 호의 행사를 실시할 수 있다.
1. 기념식 및 문화·예술·체육행사
2. 연구발표 및 국제교류행사
3. 명예도민증 수여, 유공자 및 단체(다문화가정을 포함한다) 격려
4. 그 밖에 다문화가정 및 다문화에 대한 지역적 관심을 높이기 위한 행사
② 도지사는 제1항에 의한 행사를 주관하며, 필요한 경우 다문화가정 지원단체에 행사를 추진하게 할 수 있으며, 다문화가정 지원 단체가 행사를 주관하여 실시하는 경우에는 필요한 행정적·재정적 지원을 할 수 있다.
Điều 17 (Ngày dành cho người nước ngoài)
① Tỉnh trưởng có thể thực hiện các sự kiện như các mục dưới đây để kỉ niệm tuần lễ đa văn hóa hoặc ngày dành cho người nước ngoài.
1. Các sự kiện thể thao. Nghệ thuật. Văn hóa hoặc lễ kỉ niệm
2. Các sự kiện giao lưu quốc tế hoặc phát biểu nghiên cứu
3. Khích lệ người có công hoặc đoàn thể (bao gồm cả gia đình đa văn hóa), trao chứng nhận công nhân danh dự
4. Ngoài ra còn có các sự kiện để thu hút sự quan tâm của khu vực về đa văn hóa và gia đình đa văn hóa
② Tỉnh trưởng chủ quản các sự kiện như trong khoản 1, trong trường hợp cần thiết có thể tổ chức sự kiện tại đoàn thể hỗ trợ gia đình đa văn hóa, cần hỗ trợ về tài chính và hành chính cần thiết trong trường hợp đoàn thể hỗ trợ gia đình đa văn hóa chủ quản và tổ chức sự kiện.
제18조(포상) ① 도지사는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 공적이 있는 개인 또는 법인·단체 등에 대하여 포상할 수 있다.
1. 지역사회에 공헌이 현저한 경우
2. 다문화가정의 지역사회통합 시책에 기여한 공적이 있는 경우
② 그 밖에 다문화가정 등의 포상에 필요한 절차 등은 「충청남도 포상 조례」에서 정하는 바에 따른다.
Điều 18 (Khen thưởng) ① Tỉnh trưởng sẽ tặng thưởng cho cá nhân hoặc tổ chức pháp nhân hay đoàn thể nào có một trong những thành tựu như sau 1. Trường hợp có cống hiển nổi bật về mặt xã hội trong khu vực
2. Trường hợp gia đình đa văn hóa có thành tựu đóng góp về chính sách tổng hợp xã hội khu vực
② Ngoài ra quy trình cần thiết trong việc khen thưởng gia đình đa văn hóa sẽ dựa trên nội dung 「Pháp lệnh khen thưởng tỉnh Chungcheongnam」
제19조(명예도민) ① 도지사는 도정발전에 공로가 현저한 다문화가정에 대하여 명예도민으로 예우할 수 있다.
② 명예도민으로서의 예우, 명예도민증 수여 등에 관한 사항은 「충청남도 명예도민증서 수여 조례」에서 정하는 바에 따른다.
Điều 19 (Công dân danh dự) ① Tỉnh trưởng sẽ phong tặng công dân danh dự cho gia đình đa văn hóa nào có đóng góp quan trọng trong sự nghiệp phát triển của tỉnh.
② Nội dung liên quan đến việc nhận chứng nhận công dân danh dự, phong tặng công dân danh dự sẽ dựa vào 「Sắc lệnh về việc nhận chứng nhận công dân danh dự tỉnh Chungcheongnam
제20조(시행규칙) 이 조례의 시행에 관하여 필요한 사항은 규칙으로 정한다.
Điều 20 (Quy tắc thực hiện) Các chi tiết cần thiết trong việc thi hành điều lệ này được xác định bằng các quy tắc
부 칙 (조례 제3266호)
이 조례는 공포한 날부터 시행한다.
Điều lệ ( Sắc lệnh số 3266)
Sắc lệnh này sẽ có hiệu lực thi hành kể từ ngày công bố
부칙(조례 제3399호)
이 조례는 공포한 날부터 시행한다.
Điều lệ (Sắc lệnh số 3399)
Sắc lệnh này sẽ có hiệu lực thi hành kể từ ngày công bố
| |||
다음글 ![]() | |
|---|---|
이전글 ![]() | '다울림' 지역통신원을 모집합니다. |



















